便饭
[biàn fàn] [便 饭]
bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
日常简单的饭菜
今天来我家吃顿便饭吧。
jīn tiān lái wǒ jiā chī dùn biàn fàn ba.Hôm nay đến nhà tôi ăn một bữa cơm thân mật nhé.
这个星期天,来我家吃个便饭吧。
zhè ge xīng qī tiān, lái wǒ jiā chī gè biàn fàn ba.Chủ nhật này, đến nhà thầy ăn bữa cơm thân mật nhé.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà今天晚上我做东,请大家吃顿便饭。
jīn tiān wǎn shàng wǒ zuò dōng, qǐng dà jiā chī dùn biàn fàn.Tối nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa cơm thân mật.
地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。
dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.