做饭【做飯】
[zuò fàn] [做 饭]
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
准备饭菜,烹饪食物
我每天做饭。
wǒ měi tiān zuò fàn.Tôi nấu ăn mỗi ngày.
还好,我一边做饭一边听播客。
hái hǎo, wǒ yì biān zuò fàn yì biān tīng bō kè.Cũng ổn, mình vừa nấu ăn vừa nghe podcast.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…做饭其实也是一门很大的学问。
zuò fàn qí shí yě shì yì mén hěn dà de xué wèn.Nấu ăn thực ra cũng là một môn học vấn rất lớn.
好啊,在宿舍做饭很有意思。
hǎo a, zài sù shè zuò fàn hěn yǒu yì sī.Được chứ, nấu cơm ở ký túc xá rất thú vị.
Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối