吃惊
[chī jīng] [NGẬT 惊]
bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên
因意外而感到惊讶或震惊
听到这个消息,大家都感到很吃惊。
tīng dào zhè ge xiāo xī, dà jiā dōu gǎn dào hěn chī jīng.Nghe tin này, mọi người đều cảm thấy rất kinh ngạc.
真的吗?那些老建筑很有历史价值,这么快就拆掉真让人吃惊。
zhēn de ma? nà xiē lǎo jiàn zhù hěn yǒu lì shǐ jià zhí, zhè me kuài jiù chāi diào zhēn ràng rén chī jīng.Thật sao? Những kiến trúc cũ đó rất có giá trị lịch sử, tháo dỡ nhanh như vậy thật khiến người ta kinh ngạc.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…得知真相后,他感到非常吃惊。
dé zhī zhēn xiàng hòu, tā gǎn dào fēi cháng chī jīng.Sau khi biết được sự thật, anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc.