惊【驚】
[jīng]
1.giật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi
感到害怕、慌乱或受惊吓。
突然发出的巨响把正在读书的他吃了一惊。
tū rán fā chū de jù xiǎng bǎ zhèng zài dú shū de tā chī le yì jīng.Tiếng nổ lớn đột ngột phát ra làm anh ấy đang đọc sách giật cả mình.
2.làm kinh động; quấy rầy
惊动、打扰。
为了不惊跑猎物,猎人们屏住了呼吸。
wèi le bù jīng pǎo liè wù, liè rén men píng zhù le hū xī.Để không làm con mồi giật mình bỏ chạy, các thợ săn đã nín thở.
kinh ngạc; kỳ lạ
惊奇、感到奇怪。
这座古老建筑展现出令人惊叹的工艺水平。
zhè zuò gǔ lǎo jiàn zhù zhǎn xiàn chū lìng rén jīng tàn de gōng yì shuǐ píng.Công trình cổ kính này thể hiện trình độ kỹ nghệ khiến người ta phải kinh ngạc.
监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。
jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见这件事很平常,不用大惊小怪。
zhè jiàn shì hěn píng cháng, bú yòng dà jīng xiǎo guài.Việc này rất bình thường, không cần kinh ngạc.
举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。
jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被