惊叹【驚嘆】
[jīng tàn] [惊 叹]
thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc
因为惊奇而发出赞叹
游客们纷纷惊叹于长城的宏伟壮观。
yóu kè men fēn fēn jīng tàn yú cháng chéng de hóng wěi zhuàng guān.Du khách đều thán phục trước sự hùng vĩ tráng lệ của Vạn Lý Trường Thành.
tiếng trầm trồ; lời thán phục kinh ngạc
惊奇赞叹的声音或话语
人群中爆发出阵阵由衷的惊叹。
rén qún zhōng bào fā chū zhèn zhèn yóu zhōng de jīng tàn.Trong đám đông bùng lên những tiếng trầm trồ thán phục từ đáy lòng.