奇怪
[qí guài] [奇 怪]
kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên
跟平常不一样,让人意外
这个问题很奇怪。
zhè ge wèn tí hěn qí guài.Vấn đề này rất kỳ lạ.
好的,我试试。奇怪,怎么连不上?
hǎo de, wǒ shì shì. qí guài, zěn me lián bú shàng?Được, để tôi thử. Lạ thật, sao không kết nối được nhỉ?
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây我昨天晚上做了一个奇怪的梦。
wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè qí guài de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
奇怪,我刚才刷卡,怎么只剩两块钱了?
qí guài, wǒ gāng cái shuā kǎ, zěn me zhǐ shèng liǎng kuài qián le?Lạ thật, em vừa quẹt thẻ, sao chỉ còn có hai tệ thôi?
Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像