难怪【難怪】
[nán guài] [难 怪]
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
表示明白了原因,不再觉得奇怪。
他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。
tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.
khó trách; không thể trách
不能责怪;情有可原。
孩子还小不懂事,这也难怪他。
hái zi hái xiǎo bù dǒng shì, zhè yě nán guài tā.Đứa bé còn nhỏ chưa hiểu chuyện, điều này cũng khó trách nó.
难怪我听见了声音,你很忙吗?
nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…他性格太差,难怪会被人踹了。
tā xìng gé tài chà, nán guài huì bèi rén chuài le.Tính cách anh ta tệ quá, hèn chi bị người ta đá.
是吗?难怪你上课回答得很清楚。
shì ma? nán guài nǐ shàng kè huí dá de hěn qīng chǔ.Thật sao? Thảo nào em trả lời bài trên lớp rất rõ ràng.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…