难道
[nán dào] [难 道]
chẳng lẽ...; có thể nào...?
加强反问语气,表示不相信
你难道不知道这件事吗?
nǐ nán dào bù zhī dào zhè jiàn shì ma?Chẳng lẽ bạn không biết việc này sao?
为什么?存钱难道不是第一步吗?
wèi shén me? cún qián nán dào bú shì dì yī bù ma?Tại sao? Tiết kiệm tiền chẳng lẽ không phải là bước đầu tiên sao?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光难道你连这点小事都做不成?
nán dào nǐ lián zhè diǎn xiǎo shì dōu zuò bù chéng?Lẽ nào bạn đến chút việc nhỏ này cũng làm không xong sao?
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有