难听
[nán tīng] [难 THÍNH]
khó nghe; thô tục; tục tĩu
声音不悦耳或语言粗俗
他唱的歌很难听。
tā chàng de gē hěn nán tīng.Bài hát anh ấy hát rất khó nghe.
太过爱面子的人往往很难听进建议。
tài guò ài miàn zi de rén wǎng wǎng hěn nán tīng jìn jiàn yì.Người quá coi trọng thể diện thường rất khó nghe ý kiến góp ý.
在嘈杂的菜市场里,他很难听清对方说的话。
zài cáo zá de cài shì chǎng lǐ, tā hěn nán tīng qīng duì fāng shuō de huà.Trong khu chợ ồn ào, anh ấy rất khó nghe rõ đối phương nói gì.