动听【動聽】
[dòng tīng] [动 THÍNH]
nghe hay
听起来使人感动或感觉有兴趣
她的歌声非常动听,赢得了全场的掌声。
tā de gē shēng fēi cháng dòng tīng, yíng dé le quán chǎng de zhǎng shēng.Tiếng hát của cô ấy rất nghe hay, đã nhận được tràng pháo tay của toàn hội trường.
我们合唱了一首动听的歌曲。
wǒ men hé chàng le yì shǒu dòng tīng de gē qǔ.Chúng tôi đã cùng hợp xướng một bài hát hay.
这首歌的调子非常优美动听。
zhè shǒu gē de diào zi fēi cháng yōu měi dòng tīng.Giai điệu của bài hát này vô cùng êm tai.
这首主题歌的旋律非常动听。
zhè shǒu zhǔ tí gē de xuán lǜ fēi cháng dòng tīng.Giai điệu của bài hát chủ đề này vô cùng êm tai.