听【聽】
[tīng] [ㄊㄧㄥ] [THÍNH]
1.nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
用耳朵接收声音;听从;罐装物的量词
请听我说。
qǐng tīng wǒ shuō.Xin nghe tôi nói.
2.mặc cho, để mặc
任凭,不加干预
这件事不能听其自然。
zhè jiàn shì bù néng tīng qí zì rán.Không thể để mặc chuyện này diễn ra tự nhiên.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得