听众【聽眾】
[tīng zhòng] [THÍNH 众]
khán giả; thính giả
听广播、讲演或音乐的人。
听众都很喜欢这首歌。
tīng zhòng dōu hěn xǐ huan zhè shǒu gē.Khán giả đều rất thích bài hát này.
适当留白才能给听众思考时间,你现在的语速掌控得当,时间完全充裕。
shì dàng liú bái cái néng gěi tīng zhòng sī kǎo shí jiān, nǐ xiàn zài de yǔ sù zhǎng kòng dé dàng, shí jiān wán quán chōng yù.Để lại khoảng lặng thích hợp mới cho người nghe thời gian suy ngẫm, tốc độ nói hiện tại của em điều tiết tốt, thời gian hoàn toàn dư dả.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp这首歌曲引起广大听众的共鸣。
zhè shǒu gē qǔ yǐn qǐ guǎng dà tīng zhòng de gòng míng.Bài hát này khơi dậy sự đồng cảm của đông đảo thính giả.
谢谢老师!其实我一直担心开篇切入太快,听众可能一时抓不住核心重点。
xiè xiè lǎo shī! qí shí wǒ yì zhí dān xīn kāi piān qiē rù tài kuài, tīng zhòng kě néng yì shí zhuā bú zhù hé xīn zhòng diǎn.Cảm ơn thầy! Thật ra em cứ lo phần mở đầu vào đề quá nhanh, người nghe có thể nhất thời chưa nắm bắt được trọng tâm cốt lõi.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp