观众【觀眾】
[guān zhòng] [观 众]
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
观看表演或比赛的人
电影院里有很多观众。
diàn yǐng yuàn lǐ yǒu hěn duō guān zhòng.Trong rạp chiếu phim có rất nhiều khán giả.
是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?
shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐观众为运动员的精彩表现欢呼。
guān zhòng wèi yùn dòng yuán de jīng cǎi biǎo xiàn huān hū.Khán giả hoan hô màn trình diễn tuyệt vời của vận động viên.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V