观察【觀察】
[guān chá] [观 察]
quan sát; theo dõi; khảo sát
仔细察看客观事物或现象。
学生们在认真观察小鸟。
xué shēng men zài rèn zhēn guān chá xiǎo niǎo.Các học sinh đang chăm chú quan sát chú chim nhỏ.
sự quan sát; góc nhìn
观察所得的结果或看法。
经过长期观察,他得出了结论。
jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.
嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。
èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底你先别着急,最好分批取钱,先观察市场变动。
nǐ xiān bié zháo jí, zuì hǎo fēn pī qǔ qián, xiān guān chá shì chǎng biàn dòng.Cậu trước tiên đừng vội, tốt nhất nên rút tiền từng đợt, quan sát biến động thị trường trước.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐这种中药的疗效需要慢慢观察。
zhè zhǒng zhōng yào de liáo xiào xū yào màn màn guān chá.Hiệu quả điều trị của loại thuốc đông y này cần theo dõi từ từ.
