考察
[kǎo chá] [考 察]
kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa
实地观察调查并研究
经理下周要带队去上海考察市场。
jīng lǐ xià zhōu yào dài duì qù shàng hǎi kǎo chá shì chǎng.Tuần sau giám đốc sẽ dẫn đội đi Thượng Hải khảo sát thị trường.
王老师,下个月我想去上海考察。
wáng lǎo shī, xià gè yuè wǒ xiǎng qù shàng hǎi kǎo chá.Thầy Vương, tháng sau em muốn đi khảo sát Thượng Hải.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过好,我马上整理今天的考察数据。
hǎo, wǒ mǎ shàng zhěng lǐ jīn tiān de kǎo chá shù jù.Được, mình lập tức chỉnh lý dữ liệu khảo sát hôm nay.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…他们计划明年去欧洲多国考察。
tā men jì huà míng nián qù ōu zhōu duō guó kǎo chá.Họ dự định năm sau đi khảo sát nhiều nước châu Âu.