考场【考場】
[kǎo chǎng] [考 场]
phòng thi
举行考试的场所。
考生们按时进入考场,准备开始考试。
kǎo shēng men àn shí jìn rù kǎo chǎng, zhǔn bèi kāi shǐ kǎo shì.Các thí sinh vào phòng thi đúng giờ, chuẩn bị bắt đầu làm bài thi.
参加考试时一定要遵守考场纪律。
cān jiā kǎo shì shí yí dìng yào zūn shǒu kǎo chǎng jì lǜ.Khi tham gia thi cử nhất định phải tuân thủ kỷ luật phòng thi.
他掐准时间准时赶到了考场。
tā qiā zhǔn shí jiān zhǔn shí gǎn dào le kǎo chǎng.Anh ấy canh chuẩn thời gian và kịp tới phòng thi đúng giờ.
私人物品一概不能带入考场。
sī rén wù pǐn yí gài bù néng dài rù kǎo chǎng.Đồ dùng cá nhân tuyệt đối không được mang vào phòng thi.