考核
[kǎo hé] [考 核]
kiểm tra; sát hạch; đánh giá
按标准考查审核工作或学习的成绩表现
公司下周将对新员工进行专业考核。
gōng sī xià zhōu jiāng duì xīn yuán gōng jìn xíng zhuān yè kǎo hé.Công ty sẽ tiến hành kiểm tra đánh giá chuyên môn cho nhân viên mới vào tuần tới.
kỳ sát hạch, đợt kiểm tra đánh giá
考查审核的活动或事项
他顺利通过了这次严格的考核。
tā shùn lì tōng guò le zhè cì yán gé de kǎo hé.Anh ấy đã thuận lợi vượt qua kỳ sát hạch nghiêm ngặt lần này.
对啊,如果不严格考核,大家偷懒怎么办?
duì a, rú guǒ bù yán gé kǎo hé, dà jiā tōu lǎn zěn me bàn?Đúng thế, nếu không đánh giá nghiêm ngặt, mọi người lười biếng thì sao?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说是啊,面试考核非常严,能通过确实不容易。
shì a, miàn shì kǎo hé fēi cháng yán, néng tōng guò què shí bù róng yì.Đúng vậy, thi tuyển phỏng vấn vô cùng nghiêm ngặt, đỗ được quả thực không dễ.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得通过考核的人员明天准时上岗。
tōng guò kǎo hé de rén yuán míng tiān zhǔn shí shàng gǎng.Những người vượt qua sát hạch ngày mai đi làm đúng giờ.