核
[hé]
hạt quả; hạt nhân; hạch
果核或物体的中心核心部分。
吃桃子时要注意吐出里面的硬核。
chī táo zǐ shí yào zhù yì tǔ chū lǐ miàn de yìng hé.Khi ăn đào nhớ chú ý nhả hạt cứng bên trong ra.
kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra
对照查实、核对或审查
财务人员正在认真核对账目。
cái wù rén yuán zhèng zài rèn zhēn hé duì zhàng mù.Nhân viên tài chính đang tích cực đối chiếu sổ sách.
好的,我会核对每个数据的来源。
hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
行,整理好后我们再逐项核对一遍。
xíng, zhěng lǐ hǎo hòu wǒ men zài zhú xiàng hé duì yí biàn.Được, sau khi sắp xếp xong chúng ta lại đối chiếu từng mục một lần nữa.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…