核桃
[hé tao] [核 桃]
quả óc chó; lượng từ: 个 (gè), 棵 (kē)
一种坚果,外壳坚硬,仁可食用。
多吃核桃有助于补充大脑营养。
duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.
个、棵
老人家爱吃香脆的核桃酥。
lǎo rén jiā ài chī xiāng cuì de hé táo sū.Người già thích ăn món bánh óc chó giòn thơm.