桃
[táo]
quả đào
蔷薇科有核甜水果
夏天到了,市场上卖桃的摊位多了起来。
xià tiān dào le, shì chǎng shàng mài táo de tān wèi duō le qǐ lái.Hè đến, các quầy bán đào ở chợ ngày càng nhiều hơn.
多吃核桃有助于补充大脑营养。
duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.
春天到了,门前的桃树开花了。
chūn tiān dào le, mén qián de táo shù kāi huā le.Mùa xuân đến rồi, cây đào trước cửa đã nở hoa.
经常熬夜容易导致扁桃体发炎。
jīng cháng áo yè róng yì dǎo zhì biǎn táo tǐ fā yán.Thường xuyên thức khuya rất dễ dẫn đến viêm amidan.