仙桃[xiān táo] [仙 桃]Lưu từKhácthành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ BắcChữ trong từ仙xiāntiên桃táoquả đàoTừ ghép:仙桃市xiān táo shìthành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ BắcTừ cùng chữ:核桃hé taoHSK 7quả óc chó仙女xiān nǚHSK 9nàng tiên仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)Từ cận nghĩa:仙桃市xiān táo shìthành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc