仙女
[xiān nǚ] [仙 女]
1.nàng tiên
神话传说中的女性仙人
妹妹穿着一条白色的连衣裙,宛如神话里的仙女。
mèi mei chuān zhe yì tiáo bái sè de lián yī qún, wǎn rú shén huà lǐ de xiān nǚ.Em gái mặc một chiếc váy liền thân màu trắng, tựa như nàng tiên trong thần thoại.
2.người phụ nữ xinh đẹp (dùng để ví von)
形容容貌极美的女子
今天的新娘打扮得就像仙女一样。
jīn tiān de xīn niáng dǎ bàn de jiù xiàng xiān nǚ yí yàng.Cô dâu hôm nay trang điểm đẹp như một nàng tiên.
神话故事中的仙女悄悄私自下凡。
shén huà gù shì zhōng de xiān nǚ qiāo qiāo sī zì xià fán.Nàng tiên trong truyện thần thoại đã lén lút hạ phàm.
她梦想成为天上的仙女。
tā mèng xiǎng chéng wéi tiān shàng de xiān nǚ.Cô ấy mơ ước trở thành tiên nữ trên trời.