美人
[měi rén] [美 NHÂN]
1.người đẹp; mỹ nhân
容貌美丽的人,多指女性。
中国古代文学作品常借绝色美人来寄托作者高洁的理想。
zhōng guó gǔ dài wén xué zuò pǐn cháng jiè jué sè měi rén lái jì tuō zuò zhě gāo jié de lǐ xiǎng.Các tác phẩm văn học cổ đại Trung Quốc thường mượn hình tượng mỹ nhân tuyệt sắc để gửi gắm lý tưởng thanh cao của tác giả.
2.Bậc hiền tài; người có phẩm đức cao thượng (văn ngôn)
古代指品德高尚的人或贤臣君主。
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.