桃花
[táo huā] [桃 花]
hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
桃树开的花,也指异性缘或恋爱运。
春天来了,院子里的桃花开得非常漂亮。
chūn tiān lái le, yuàn zi lǐ de táo huā kāi de fēi cháng piào liang.Mùa xuân đến, hoa đào trong sân nở rất đẹp.
几枝桃花探出了矮矮的院墙。
jǐ zhī táo huā tàn chū le ǎi ǎi de yuàn qiáng.Mấy cành hoa đào vươn ra khỏi bức tường sân thấp.
春天一到,桃花就开花了。
chūn tiān yí dào, táo huā jiù kāi huā le.Mùa xuân đến, hoa đào nở.