芦花【蘆花】
[lú huā] [芦 花]
bông lau; hoa lau
芦苇开的花。
秋风吹过湖畔,漫山遍野的芦花随风起伏飘荡。
qiū fēng chuī guò hú pàn, màn shān biàn yě de lú huā suí fēng qǐ fú piāo dàng.Gió thu thổi qua bờ hồ, hoa lau khắp non ngàn dập dờn bay theo làn gió.
[lú huā] [芦 花]
bông lau; hoa lau
芦苇开的花。
秋风吹过湖畔,漫山遍野的芦花随风起伏飘荡。
qiū fēng chuī guò hú pàn, màn shān biàn yě de lú huā suí fēng qǐ fú piāo dàng.Gió thu thổi qua bờ hồ, hoa lau khắp non ngàn dập dờn bay theo làn gió.