玫瑰
[méi guī] [玫 瑰]
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; lượng từ: 朵 (duǒ), 棵 (kē)
一种枝条多刺、花朵香艳的观赏植物
王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。
wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.
朵、棵
妹妹在花园里折了一枝红玫瑰。
mèi mei zài huā yuán lǐ zhé le yì zhī hóng méi guī.Em gái bẻ một cành hoa hồng đỏ trong vườn.
玫瑰花通常被看作爱情的象征。
méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.
他送给我一枝漂亮的玫瑰花。
tā sòng gěi wǒ yì zhī piào liang de méi guī huā.Anh ấy tặng tôi một cành hoa hồng đẹp.
