玫
[méi]
ngọc đẹp
妹妹在花园里折了一枝红玫瑰。
mèi mei zài huā yuán lǐ zhé le yì zhī hóng méi guī.Em gái bẻ một cành hoa hồng đỏ trong vườn.
玫瑰花通常被看作爱情的象征。
méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.
弟弟送给妈妈一束漂亮的玫瑰。
dì di sòng gěi mā ma yí shù piào liang de méi guī.Em trai tặng mẹ một bó hoa hồng rất đẹp.
