开花
[kāi huā] [开 花]
nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng
公园里的花开花了。
gōng yuán lǐ de huā kāi huā le.Hoa trong công viên đã nở hoa.
春天到了,门前的桃树开花了。
chūn tiān dào le, mén qián de táo shù kāi huā le.Mùa xuân đến rồi, cây đào trước cửa đã nở hoa.
春天一到,园子里的果树都开花了。
chūn tiān yí dào, yuán zǐ lǐ de guǒ shù dōu kāi huā le.Mùa xuân vừa đến, cây ăn quả trong vườn đều đã nở hoa.
果树春天开花,秋天结果。
guǒ shù chūn tiān kāi huā, qiū tiān jié guǒ.Cây ăn quả mùa xuân nở hoa, mùa thu ra quả.