树上开花[shù shàng kāi huā] [树 上 开 花]Lưu từKháctrang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)Chữ trong từ树shùcây上shàng(hình thức kết hợp) trên开kāimở (ngoại động từ hoặc nội động từ)花huāhoaTừ cùng chữ:开花kāi huāHSK 4nở hoa树叶shù yèHSK 4lá cây树林shù línHSK 4rừng鲜花xiān huāHSK 4hoa桃花táo huāHSK 5hoa đào梅花méi huāHSK 6hoa mai烟花yān huāHSK 6pháo hoa桂花guì huāHSK 7hoa quế火花huǒ huāHSK 7tia lửaXem thêm (3)