梅花
[méi huā] [梅 花]
hoa mai; quân tép (bài Tây)
梅树的花,耐寒,早春开放
寒冬里,院子里的梅花开得非常美丽。
hán dōng lǐ, yuàn zi lǐ de méi huā kāi de fēi cháng měi lì.Trong mùa đông giá lạnh, hoa mai trong sân nở rất đẹp.
墙角有一枝梅花在独自开放。
qiáng jiǎo yǒu yì zhī méi huā zài dú zì kāi fàng.Trong góc tường có một cành hoa mai đang tự mình nở rộ.