梅
[méi]
mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)
墙角有一枝梅花在独自开放。
qiáng jiǎo yǒu yì zhī méi huā zài dú zì kāi fàng.Trong góc tường có một cành hoa mai đang tự mình nở rộ.
南方的梅雨季节空气湿度非常大。
nán fāng de méi yǔ jì jié kōng qì shī dù fēi cháng dà.Mùa mưa dầm ở miền nam độ ẩm không khí rất cao.
夏天喝一杯冰镇酸梅汤特别解渴。
xià tiān hē yì bēi bīng zhèn suān méi tāng tè bié jiě kě.Mùa hè uống một cốc nước mơ ướp lạnh đặc biệt giải khát.