梅森[méi sēn] [梅 森]Lưu từKhácMartin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)Chữ trong từ梅méimận森sēn(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều câyTừ ghép:梅森素数méi sēn sù shùsố nguyên tố Mersenne (toán học)Từ cùng chữ:梅花méi huāHSK 6hoa mai