桂花
[guì huā] [桂 花]
hoa quế; Osmanthus fragrans
木犀属植物的花,具浓香。
秋天到了,院子里的桂花散发出阵阵香味。
qiū tiān dào le, yuàn zi lǐ de guì huā sàn fā chū zhèn zhèn xiāng wèi.Mùa thu đến rồi, hoa quế trong sân tỏa ra từng hồi hương thơm.
微风吹来,满园尽是桂花的芬芳。
wēi fēng chuī lái, mǎn yuán jìn shì guì huā de fēn fāng.Gió nhẹ thổi đến, khắp vườn tràn ngập hương thơm hoa quế.
隔着老远,我就闻到了桂花的香味。
gé zhe lǎo yuǎn, wǒ jiù wén dào le guì huā de xiāng wèi.Cách từ rất xa, tôi đã ngửi thấy mùi thơm của hoa quế.
桂花在秋天散发出一阵阵淡淡的清香。
guì huā zài qiū tiān sàn fā chū yí zhèn zhèn dàn dàn de qīng xiāng.Hoa quế tỏa ra từng đợt hương thơm thoang thoảng vào mùa thu.