桂
[guì]
quế; nguyệt quế
泡一杯桂花茶能让人心情舒畅。
pào yì bēi guì huā chá néng ràng rén xīn qíng shū chàng.Pha một tách trà hoa quế khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
桂林山水甲天下的说法名不虚传。
guì lín shān shuǐ jiǎ tiān xià de shuō fǎ míng bù xū chuán.Lời khen phong cảnh Quế Lâm đệ nhất thiên hạ quả nhiên danh bất hư truyền.
桂林米粉是当地著名的小吃。
guì lín mǐ fěn shì dāng dì zhù míng de xiǎo chī.Bún Quế Lâm là món ăn vặt nổi tiếng của địa phương.