月桂
[yuè guì] [NGUYỆT 桂]
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.
[yuè guì] [NGUYỆT 桂]
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.