月票
[yuè piào] [NGUYỆT 票]
vé tháng
按月计算并使用的乘车或参观等票证。
购买地铁月票可以节省不少通勤费用。
gòu mǎi dì tiě yuè piào kě yǐ jié shěng bù shǎo tōng qín fèi yòng.Mua vé tháng tàu điện ngầm có thể tiết kiệm không ít chi phí đi lại.
确实可能,所以罚款不能成为重点。政府应补贴公交月票,并给夜班人员保留优惠。
què shí kě néng, suǒ yǐ fá kuǎn bù néng chéng wéi zhòng diǎn. zhèng fǔ yìng bǔ tiē gōng jiāo yuè piào, bìng gěi yè bān rén yuán bǎo liú yōu huì.Quả thật có thể như vậy, nên tiền phạt không thể là trọng tâm. Chính phủ nên trợ giá vé tháng xe buýt và giữ ưu đãi cho người làm ca đêm.
Trong bài: Tranh luận về chính sách