桂冠[guì guān] [桂 冠]Lưu từKhácvòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)Chữ trong từ桂guìquế冠guānmũTừ ghép:月桂冠yuè guì guānvương miện nguyệt quế金桂冠jīn guì guānKim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ N…Từ cùng chữ:夺冠duó guànHSK 7giành chức vô địch桂花guì huāHSK 7hoa quế