冠
[guān]
mũ; vương miện; mào
太好了,我们要选耐旱、树冠大的树种。
tài hǎo le, wǒ men yào xuǎn nài hàn, shù guān dà de shù zhǒng.Tốt quá, chúng ta phải chọn loại cây chịu hạn, tán cây lớn.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…他们经过顽强拼搏夺取了冠军。
tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.
这位老教练是培育冠军的功臣。
zhè wèi lǎo jiào liàn shì péi yù guàn jūn de gōng chén.Vị huấn luyện viên lâu năm này là người có công lớn trong việc đào tạo nhà vô địch.