冠县[guān xiàn] [冠 县]Lưu từKháchuyện Quản, Liêu Thành 聊城 (liáo chéng), Sơn ĐôngChữ trong từ冠guānmũ县xiànhuyệnTừ cùng chữ:冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch