县【縣】
[xiàn]
huyện
行政区划单位,居于市或地区之下。
他来自南方的一个小县。
tā lái zì nán fāng de yí gè xiǎo xiàn.Anh ấy đến từ một huyện nhỏ ở miền nam.
小明,我们县的民俗文化活动,最近在筹备上遇到不少困难啊。
xiǎo míng, wǒ men xiàn de mín sú wén huà huó dòng, zuì jìn zài chóu bèi shàng yù dào bù shǎo kùn nán a.Tiểu Minh, hoạt động văn hóa dân gian huyện mình gần đây gặp nhiều khó khăn khi chuẩn bị.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống收到,指令将在五分钟内下发至各区县,心理疏导专班也已全部就位。
shōu dào, zhǐ lìng jiāng zài wǔ fēn zhōng nèi xià fā zhì gè qū xiàn, xīn lǐ shū dǎo zhuān bān yě yǐ quán bù jiù wèi.Đã nhận lệnh, chỉ thị sẽ được gửi xuống các quận huyện trong năm phút, tổ chuyên ban tư vấn tâm lý cũng đã vào vị trí toàn bộ.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时古代的邑宰负责管理一县的政务。
gǔ dài de yì zǎi fù zé guǎn lǐ yí xiàn de zhèng wù.Ấp tể thời xưa chịu trách nhiệm quản lý chính sự của một huyện.