云县[yún xiàn] [云 县]Lưu từKháchuyện Yun ở Lincang 临沧 (lín cāng), Vân NamChữ trong từ云yúnmây县xiànhuyệnTừ ghép:凌云县líng yún xiànhuyện Lingyun ở Baise 百色 (bǎi sè), Quảng Tây密云县mì yún xiànhuyện Miyun ở Bắc Kinh左云县zuǒ yún xiànhuyện Zuoyun ở Datong 大同 (dà tóng), Sơn Tây庆云县qìng yún xiànhuyện Qingyun ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông灌云县guàn yún xiànhuyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 连云港 (lián yún gǎng), Giang Tô祥云县xiáng yún xiànhuyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (dà lǐ…缙云县jìn yún xiànhuyện Jinyun ở Lishui 丽水 (lí shuǐ), Chiết Giang