云【雲】
[yún]
mây; lượng từ: 朵 (duǒ)
空中由水滴或冰晶形成的物体
天上有白云。
tiān shàng yǒu bái yún.Trên trời có mây trắng.
nói; rằng
古汉语中表示“说”
古人云,读书使人明理。
gǔ rén yún, dú shū shǐ rén míng lǐ.Người xưa nói rằng đọc sách giúp con người hiểu đạo lý.
1.Vân Nam
云南省的简称
他计划从川入云旅行。
tā jì huà cóng chuān rù yún lǚ xíng.Anh ấy dự định từ Tứ Xuyên vào Vân Nam du lịch.
2.đám mây điện toán; dịch vụ đám mây
通过网络提供的计算服务
照片已经保存在云上。
zhào piàn yǐ jīng bǎo cún zài yún shàng.Ảnh đã được lưu trên đám mây.
好啊,这是上个月去云南拍的吗?
hǎo a, zhè shì shàng gè yuè qù yún nán pāi de ma?Được chứ, đây là quay hồi tháng trước đi Vân Nam à?
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…我误把天上的白云看成了小羊。
wǒ wù bǎ tiān shàng de bái yún kàn chéng le xiǎo yáng.Tôi nhìn nhầm mây trắng trên trời thành những chú cừu.
我觉得云南很不错,值得去看看。
wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch