云南
[yún nán] [云 南]
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云, thủ phủ Côn Minh 昆明
好啊,这是上个月去云南拍的吗?
hǎo a, zhè shì shàng gè yuè qù yún nán pāi de ma?Được chứ, đây là quay hồi tháng trước đi Vân Nam à?
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…退休以后,爷爷打算去云南定居。
tuì xiū yǐ hòu, yé ye dǎ suàn qù yún nán dìng jū.Sau khi nghỉ hưu, ông nội dự định đến Vân Nam định cư.
我觉得云南很不错,值得去看看。
wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch