乾县[qián xiàn] [乾 县]Lưu từKháchuyện Kiền, ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm TâyChữ trong từ乾qiánmột trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời县xiànhuyện