乾
[qián]
một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰
乾县qián xiànhuyện Kiền, ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây乾坤qián kūnâm dương乾安qián ānhuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm乾旦qián dànnam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)乾陵qián língLăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn c…乾隆qián lóngHoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước…竺乾zhú qiánPhật Đà (cổ)萧乾xiāo qiánTiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt…乾安县qián ān xiànhuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm