竺乾[zhú qián] [竺 乾]Lưu từKhácPhật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)Chữ trong từ竺zhúviết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường…乾qiánmột trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời