乾安[qián ān] [乾 安]Lưu từKháchuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát LâmChữ trong từ乾qiánmột trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời安ān(hình thức kết hợp) yên lặngTừ ghép:乾安县qián ān xiànhuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát LâmTừ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an晚安wǎn ānHSK 2chúc ngủ ngon一路平安yī lù píng ānHSK 2đi đường bình an不安bù ānHSK 3không yên保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ治安zhì ānHSK 5trị an公安gōng ānHSK 6(Bộ) Công AnTừ cận nghĩa:乾安县qián ān xiànhuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm