公安
[gōng ān] [公 安]
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
维护社会秩序的警察或机构
遇到紧急情况时,请立刻联系当地公安部门。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, qǐng lì kè lián xì dāng dì gōng ān bù mén.Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ ngay với bộ phận công an địa phương.
公安局迅速破获了这起诈骗案。
gōng ān jú xùn sù pò huò le zhè qǐ zhà piàn àn.Cục công an đã nhanh chóng phá vụ án lừa đảo này.
公安局就在我们学校的对面。
gōng ān jú jiù zài wǒ men xué xiào de duì miàn.Cục công an nằm ở ngay đối diện trường học của chúng ta.
警察传他去公安局配合调查。
jǐng chá chuán tā qù gōng ān jú pèi hé diào chá.Cảnh sát gọi anh ấy đến sở công an phối hợp điều tra.