治安
[zhì ān] [治 安]
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
社会的秩序与安全
这个小区的治安环境非常好。
zhè ge xiǎo qū de zhì ān huán jìng fēi cháng hǎo.Tình hình an ninh trật tự của khu dân cư này rất tốt.
别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。
bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被酒后闹事的人已经被治安拘留。
jiǔ hòu nào shì de rén yǐ jīng bèi zhì ān jū liú.Người quậy phá sau khi uống rượu đã bị tạm giữ hành chính.