治理
[zhì lǐ] [治 理]
quản trị; quản lý; kiểm soát
统治、管理或整治。
政府采取了有效措施来治理环境污染。
zhèng fǔ cǎi qǔ le yǒu xiào cuò shī lái zhì lǐ huán jìng wū rǎn.Chính phủ đã thực hiện các biện pháp hiệu quả để xử lý ô nhiễm môi trường.
sự quản trị; cơ chế quản lý
指管理或统治的体制与状况
良好的公司治理有助于企业长期发展。
liáng hǎo de gōng sī zhì lǐ yǒu zhù yú qǐ yè cháng qī fā zhǎn.Quản trị công ty tốt có lợi cho sự phát triển lâu dài của doanh nghiệp.
大卫:好吧,我接受需要更透明的治理。
dà wèi: hǎo ba, wǒ jiē shòu xū yào gèng tòu míng de zhì lǐ.David: Được rồi, mình chấp nhận cần quản trị minh bạch hơn.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言高小明:不过,透明的治理可以提升公众信任。
gāo xiǎo míng: bú guò, tòu míng de zhì lǐ kě yǐ tí shēng gōng zhòng xìn rèn.Cao Tiểu Minh: Tuy nhiên, quản trị minh bạch có thể tăng lòng tin công chúng.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言治理噪音污染是当前的重要任务。
zhì lǐ zào yīn wū rǎn shì dāng qián de zhòng yào rèn wu.Xử lý ô nhiễm tiếng ồn là nhiệm vụ quan trọng hiện nay.